der Zweck
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- mục đích
Câu ví dụ
Tom begriff nicht den Zweck der Mission.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
Es kommt nicht auf die Mittel an, sondern auf den Zweck.Mục đích biện minh cho phương tiện.
Der Zweck heiligt die Mittel.Mục đích biện minh cho phương tiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›