die Schwäche
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- điểm yếu
Câu ví dụ
Männliche Attribute bei einer Frau werden als Stärke angesehen, weibliche bei einem Mann hingegen als Schwäche.Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›