verärgert
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- bực tức
Câu ví dụ
„Warum?“ fragte die Tochter, ein wenig verärgert."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
Tom war verärgert.Tom bực bội.
Tom ist verärgert.Tom tức giận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›