das Unglück
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tai hoạ; bất hạnh
Câu ví dụ
Ich glaube nicht, dass schwarze Katzen Unglück bringen.Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
Ein Unglück kommt selten allein.Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›