unwahrscheinlich
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- khó có thể xảy ra
Câu ví dụ
Ich halte es für unwahrscheinlich, dass das nächste Modell besser wird als dieses.Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›