urteilen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- phán xét
Câu ví dụ
Lasst ihn uns erst hängen. Urteilen werden wir später über ihn.Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›