der Urlaub
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- kỳ nghỉ
Câu ví dụ
Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Im Urlaub habe ich die gesammelten Werke von Milton gelesen.Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
Es ist lange her, dass ich einen richtigen Urlaub hatte.Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Học tập · 5 phút · miễn phí
›