besitzen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sở hữu
Câu ví dụ
Wie lange besitzen Sie das schon?Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi?
Warum lässt die US-Regierung zu, dass Menschen Waffen besitzen dürfen?Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›