gemeinsam
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chung, cùng nhau
Câu ví dụ
Ihnen gemeinsam ist die Liebe zur Musik.Họ có chung sở thích về âm nhạc.
Am Mitte-Herbst-Tag versammeln sich die Familien, essen gemeinsam Mondkuchen und betrachten den Mond.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích & Văn hoá · 5 phút · miễn phí
›