mindestens
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- ít nhất
Câu ví dụ
Im letzten Jahr habe ich mindestens fünfzig Filme gesehen.Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›