verliebt
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đang yêu
Câu ví dụ
Sie scheint in meinen Bruder verliebt zu sein.Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi.
Ich glaube, ich habe mich in dich verliebt.Anh nghĩ là anh yêu em mất rồi.
Maria denkt, ich bin in sie verliebt.Mary nghĩ là tôi đang yêu cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›