NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vermissen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • nhớ (ai); mất tích

Câu ví dụ

Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert.Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
Ich werde dich vermissen.con sẽ nhớ mẹ lắm.
Wir vermissen Tom.Chúng tôi nhớ Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2