vermissen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhớ (ai); mất tích
Câu ví dụ
Wir vermissen ihn, weil er im Ausland studiert.Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
Ich werde dich vermissen.con sẽ nhớ mẹ lắm.
Wir vermissen Tom.Chúng tôi nhớ Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›