zumindest
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ít nhất là
Câu ví dụ
Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›