NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Wache

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • lính gác; đồn cảnh sát

Câu ví dụ

Ich wache gewöhnlich um sechs Uhr auf.Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
Jemand wird Wache stehen müssen.Ai đó sẽ phải đứng canh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1