die Wache
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- lính gác; đồn cảnh sát
Câu ví dụ
Ich wache gewöhnlich um sechs Uhr auf.Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
Jemand wird Wache stehen müssen.Ai đó sẽ phải đứng canh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›