das Knie
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đầu gối
Câu ví dụ
Tom verletzte sich bei seinem Sturz am Knie.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Tom verletzte sich, als er hinfiel, am Knie.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Tom versehrte sich am Knie, als er stürzte.Tom đã bị thương ở đầu gối khi nó té xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›