der Zucker
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đường (ăn)
Câu ví dụ
Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
„Kannst du mir den Zucker geben?“ – „Hier, bitte.“"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
Ich kann Haferflocken nur mit viel Zucker essen.Tôi chỉ có thể ăn yến mạch khi ăn kèm với nhiều đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›