NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Wissenschaftler

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • nhà khoa học

Câu ví dụ

Er ist einer der größten Wissenschaftler Japans.Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản.
Herr Suzuki ist ein bedeutender Wissenschaftler.Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.
Die Wissenschaftler wollten ihre Entdeckungen in großem Stile der Welt bekanntgeben.Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1