zweimal
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hai lần
Câu ví dụ
Ja! Ich habe zweimal hintereinander gewonnen!Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
Er füttert seinen Hund zweimal am Tag.Anh ấy cho chó ăn hai lần một ngày.
Sie füttert ihren Hund zweimal am Tag.Mỗi ngày bà ấy cho chó ăn hai lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›