der Sonntag
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chủ nhật
Câu ví dụ
Menschen mögen den Sonntag nicht, aber ich mag ihn.Mọi người không thích Thứ Bảy, nhưng tôi thì có.
Nächsten Sonntag werde ich schon einen Monat in diesem Hotel verbracht haben.Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới.
Es regnet seit Sonntag.Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›