sein: ich bin, du bist, er ist — nói ai là ai, thế nào, ở đâu
Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônCâu cơ bản & động từ
Công thứcich bin · du bist · er/sie/es ist · wir sind · ihr seid · sie/Sie sind
Giải thích
sein là “là, ở”: ich bin, du bist, er/sie/es ist, wir sind, ihr seid, sie/Sie sind. Sie viết hoa là “ông/bà/anh/chị” lịch sự, chia như sie số nhiều. Dùng với tên, nghề, quốc tịch, tính từ, nơi chốn: Ich bin müde. Nghề nghiệp thường không có quán từ: Ich bin Lehrer. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ sein trước tính từ (Er sehr nett) vì tiếng Việt không cần “là”, và dùng du với người lạ — gặp người lớn, người mới quen thì dùng Sie.
Ví dụ
Ich bin Student.Tôi là sinh viên.
Er ist heute sehr müde.Hôm nay anh ấy rất mệt.
Sind Sie Frau Müller? — Ja, das bin ich.Bà có phải bà Müller không? — Vâng, chính tôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Wir __ in Berlin.
Gợi ý: Chúng tôi đang ở Berlin.
- ist
- seid
- sein
- sind
Xem đáp án
Đáp án: sind
wir đi với sind. seid là của ihr, còn sein là nguyên mẫu, không dùng trong câu đã có chủ ngữ.
wir đi với sind. seid là của ihr, còn sein là nguyên mẫu, không dùng trong câu đã có chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Ihr __ sehr nett.
Gợi ý: Các bạn rất dễ thương.
- seid
- sind
- ist
- seit
Xem đáp án
Đáp án: seid
ihr → seid. Chú ý seit (từ khi) đọc giống hệt nhưng là giới từ, rất hay viết nhầm.
ihr → seid. Chú ý seit (từ khi) đọc giống hệt nhưng là giới từ, rất hay viết nhầm.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi là giáo viên.”
- Ich sein Lehrer.
- Ich Lehrer bin.
- Ich ist Lehrer.
- Ich bin Lehrer.
Xem đáp án
Đáp án: Ich bin Lehrer.
ich → bin, và động từ đứng vị trí thứ hai, ngay sau chủ ngữ. Nghề nghiệp sau sein thường không cần ein.
ich → bin, và động từ đứng vị trí thứ hai, ngay sau chủ ngữ. Nghề nghiệp sau sein thường không cần ein.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Cô ấy rất mệt.”
- Sie sehr müde.
- Sie ist sehr müde.
- Sie bist sehr müde.
- Sie sind sehr müde.
Xem đáp án
Đáp án: Sie ist sehr müde.
Tính từ cần sein đi trước. Sie sind nghĩa là “họ/ông bà” chứ không phải “cô ấy”.
Tính từ cần sein đi trước. Sie sind nghĩa là “họ/ông bà” chứ không phải “cô ấy”.
Điền vào chỗ trống
Du __ mein Freund.
Gợi ý: Cậu là bạn của tớ.
Xem đáp án
Đáp án: bist
du luôn đi với bist.
du luôn đi với bist.
Điền vào chỗ trống
Herr Nguyen, __ Sie Arzt?
Gợi ý: Anh Nguyễn, anh có phải bác sĩ không?
Xem đáp án
Đáp án: sind
Sie lịch sự chia như số nhiều: Sie sind. Câu hỏi có/không đưa động từ lên trước chủ ngữ.
Sie lịch sự chia như số nhiều: Sie sind. Câu hỏi có/không đưa động từ lên trước chủ ngữ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi là sinh viên.
- sind
- Studenten.
- Wir
Xem đáp án
Đáp án: Wir sind Studenten.
Chủ ngữ + sind + danh từ. Số nhiều Studenten không có quán từ.
Chủ ngữ + sind + danh từ. Số nhiều Studenten không có quán từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ông có phải ông Weber không?
- Sie
- Herr Weber?
- Sind
Xem đáp án
Đáp án: Sind Sie Herr Weber?
Câu hỏi có/không: động từ sein lên đầu, Sie đứng sau.
Câu hỏi có/không: động từ sein lên đầu, Sie đứng sau.