NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ luôn đứng vị trí thứ hai — đảo chủ ngữ khi trạng từ đứng đầu

Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônCâu cơ bản & động từ
Công thức[vị trí 1] + ĐỘNG TỪ + chủ ngữ + … / Heute lerne ich Deutsch.

Giải thích

Trong câu kể, động từ chia luôn đứng ở vị trí THỨ HAI. Vị trí 1 có thể là chủ ngữ, nhưng cũng có thể là thời gian, nơi chốn hay tân ngữ — khi đó chủ ngữ lùi ra sau động từ: Morgen fahre ich nach Hue. Một cụm nhiều chữ (Am Montag, In Berlin) vẫn chỉ tính là một vị trí. Lỗi người Việt hay mắc nhất: giữ trật tự tiếng Việt “Morgen ich fahre”, làm động từ rơi xuống vị trí 3. Đặt dấu phẩy sau trạng từ đầu câu cũng sai.

Ví dụ

Heute lerne ich Deutsch.Hôm nay tôi học tiếng Đức.
Am Sonntag spielen wir Fußball.Chủ nhật chúng tôi chơi bóng đá.
Den Film kenne ich schon.Bộ phim đó thì tôi biết rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Hôm nay tôi làm việc.”
  • Heute, ich arbeite.
  • Arbeite heute ich.
  • Heute arbeite ich.
  • Heute ich arbeite.
Xem đáp án
Đáp án: Heute arbeite ich.
Heute chiếm vị trí 1, động từ arbeite phải đứng thứ hai, chủ ngữ ich lùi ra sau.
Chọn đáp án đúng
Am Abend __ Musik.
Gợi ý: Buổi tối anh ấy nghe nhạc.
  • er hört
  • hört er
  • er hören
  • hören er
Xem đáp án
Đáp án: hört er
Am Abend là vị trí 1 → động từ hört rồi mới đến er.
Chọn đáp án đúng
Câu nào động từ đứng đúng chỗ?
  • Am Montag ich habe Deutschkurs.
  • Am Montag habe ich Deutschkurs.
  • Ich am Montag habe Deutschkurs.
  • Am Montag habe Deutschkurs ich.
Xem đáp án
Đáp án: Am Montag habe ich Deutschkurs.
Am Montag là một vị trí, habe ở vị trí hai, chủ ngữ ich ngay sau động từ.
Chọn đáp án đúng
Morgen __.
Gợi ý: Ngày mai Lan đi thăm bà.
  • Lan ihre Oma besucht
  • Lan besucht ihre Oma
  • besucht ihre Oma Lan
  • besucht Lan ihre Oma
Xem đáp án
Đáp án: besucht Lan ihre Oma
Động từ ở vị trí 2, chủ ngữ Lan ngay sau. Đặt ihre Oma trước Lan dễ bị hiểu thành bà đi thăm Lan.
Điền vào chỗ trống
Heute __ ich keine Zeit.
Gợi ý: Hôm nay tôi không có thời gian. (haben)
Xem đáp án
Đáp án: habe
Heute ở vị trí 1, habe ở vị trí 2, ich sau động từ.
Điền vào chỗ trống
Im Sommer __ wir nach Deutschland.
Gợi ý: Mùa hè chúng tôi đi Đức. (fahren)
Xem đáp án
Đáp án: fahren
Im Sommer là vị trí 1 → động từ fahren đứng ngay sau, rồi đến wir.
Sắp xếp
Sắp xếp: Buổi tối tôi xem một bộ phim.
  • ich
  • Am Abend sehe
  • einen Film.
Xem đáp án
Đáp án: Am Abend sehe ich einen Film.
Trạng ngữ thời gian đầu câu → động từ sehe ở vị trí 2 → chủ ngữ ich.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày mai chúng tôi chơi bóng đá.
  • wir
  • Morgen spielen
  • Fußball.
Xem đáp án
Đáp án: Morgen spielen wir Fußball.
Morgen đứng đầu thì spielen phải đứng ngay sau, wir lùi ra sau động từ.

Cùng chủ đề: Câu cơ bản & động từ

← Tất cả điểm ngữ pháp