Từ đâu, ở đâu, đi đâu: aus, in, nach + tên nước, thành phố
Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônĐại từ, giới từ & động từ tách
Công thứckommen aus + nơi / wohnen in + nơi / fahren/fliegen nach + thành phố, nước
Giải thích
aus = từ đâu đến (Ich komme aus Vietnam); in = ở đâu, đứng yên (Ich wohne in Köln); nach = đi tới thành phố, nước không có quán từ (Ich fliege nach Deutschland). Nước có quán từ thì dùng khác: aus der Schweiz, in der Schweiz, in die Schweiz (đi tới). Về nhà là nach Hause, ở nhà là zu Hause. Lỗi người Việt hay mắc: dùng zu hoặc in cho “đi đến” thành phố (Ich fahre zu Berlin), và lẫn nach Hause với zu Hause.
Ví dụ
Ich komme aus Hanoi.Tôi đến từ Hà Nội.
Wir fahren am Wochenende nach München.Cuối tuần chúng tôi đi München.
Heute bleibe ich zu Hause.Hôm nay tôi ở nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ich komme __ Vietnam.
Gợi ý: Tôi đến từ Việt Nam.
- von
- nach
- aus
- in
Xem đáp án
Đáp án: aus
Quê quán, quốc tịch → kommen aus.
Quê quán, quốc tịch → kommen aus.
Chọn đáp án đúng
Morgen fliegen wir __ Berlin.
Gợi ý: Ngày mai chúng tôi bay đến Berlin.
- zu
- in
- nach
- aus
Xem đáp án
Đáp án: nach
Đi tới thành phố không có quán từ → nach. zu dùng cho người hoặc địa điểm cụ thể.
Đi tới thành phố không có quán từ → nach. zu dùng cho người hoặc địa điểm cụ thể.
Chọn đáp án đúng
Er wohnt __ Frankfurt.
Gợi ý: Anh ấy sống ở Frankfurt.
- nach
- zu
- an
- in
Xem đáp án
Đáp án: in
Ở đâu, đứng yên → in.
Ở đâu, đứng yên → in.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi về nhà.”
- Ich gehe zu Hause.
- Ich gehe nach Hause.
- Ich gehe in Hause.
- Ich gehe aus Hause.
Xem đáp án
Đáp án: Ich gehe nach Hause.
Đi về nhà → nach Hause. zu Hause là đang ở nhà.
Đi về nhà → nach Hause. zu Hause là đang ở nhà.
Điền vào chỗ trống
Maria kommt __ der Schweiz.
Gợi ý: Maria đến từ Thuỵ Sĩ.
Xem đáp án
Đáp án: aus
kommen aus; die Schweiz có quán từ nên thành aus der Schweiz.
kommen aus; die Schweiz có quán từ nên thành aus der Schweiz.
Điền vào chỗ trống
Am Sonntag bin ich __ Hause.
Gợi ý: Chủ nhật tôi ở nhà.
Xem đáp án
Đáp án: zu
Ở nhà, đứng yên → zu Hause.
Ở nhà, đứng yên → zu Hause.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi sống ở Hamburg.
- in
- Hamburg.
- Wir
- wohnen
Xem đáp án
Đáp án: Wir wohnen in Hamburg.
wohnen in + thành phố.
wohnen in + thành phố.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tháng Bảy anh ấy bay về Việt Nam.
- er
- nach Vietnam.
- Im Juli fliegt
Xem đáp án
Đáp án: Im Juli fliegt er nach Vietnam.
Đi tới nước không có quán từ → nach. Im Juli đầu câu nên động từ đứng ngay sau.
Đi tới nước không có quán từ → nach. Im Juli đầu câu nên động từ đứng ngay sau.
Bài viết liên quan
Ba tháng đầu học tiếng Đức: bốn cách phải bắt đầu ngayTrọng âm tiếng Đức: từ dài mấy cũng có quy tắc
Cùng chủ đề: Đại từ, giới từ & động từ tách
Đại từ nhân xưng cách 4: mich, dich, ihn, sie, es, uns, euchGiới từ thời gian am, um, im: am Montag, um 8 Uhr, im MaiĐộng từ tách: aufstehen → Ich stehe um 6 Uhr auf