Động từ tách: aufstehen → Ich stehe um 6 Uhr auf
Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônĐại từ, giới từ & động từ tách
Công thứcS + phần chia (vị trí 2) + … + tiền tố (cuối câu) / an-, auf-, aus-, ein-, mit-, fern-, zu-
Giải thích
Động từ có tiền tố tách được (aufstehen, einkaufen, anrufen, fernsehen, mitkommen) bị cắt làm hai: phần chia đứng vị trí 2, tiền tố chạy xuống CUỐI câu: Ich rufe dich morgen an. Trọng âm rơi vào tiền tố: ÁUFstehen. Tiền tố be-, ver-, er-, ent-, ge-, zer- KHÔNG tách (besuchen, verstehen). Lỗi người Việt hay mắc: giữ nguyên cả cụm (Ich aufstehe), hoặc quên tiền tố ở cuối khiến câu đổi nghĩa hoặc vô nghĩa: Ich rufe dich morgen (thiếu an).
Ví dụ
Ich stehe jeden Tag um sechs Uhr auf.Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
Kaufst du heute ein?Hôm nay bạn có đi chợ không?
Der Film fängt um acht Uhr an.Phim bắt đầu lúc tám giờ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Bạn dậy lúc mấy giờ?”
- Wann stehst auf du?
- Wann aufstehst du?
- Wann du stehst auf?
- Wann stehst du auf?
Xem đáp án
Đáp án: Wann stehst du auf?
Phần chia stehst ở vị trí 2, chủ ngữ du, tiền tố auf ở cuối.
Phần chia stehst ở vị trí 2, chủ ngữ du, tiền tố auf ở cuối.
Chọn đáp án đúng
Ich __ dich heute Abend __.
Gợi ý: Tối nay tôi gọi điện cho bạn. (anrufen)
- rufe … ein
- anrufe … (bỏ trống)
- an … rufe
- rufe … an
Xem đáp án
Đáp án: rufe … an
anrufen tách: rufe ở vị trí 2, an ở cuối câu.
anrufen tách: rufe ở vị trí 2, an ở cuối câu.
Chọn đáp án đúng
Động từ nào KHÔNG tách?
- besuchen
- mitkommen
- fernsehen
- einkaufen
Xem đáp án
Đáp án: besuchen
be- là tiền tố không tách: Ich besuche dich. Các từ còn lại đều tách.
be- là tiền tố không tách: Ich besuche dich. Các từ còn lại đều tách.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Chúng tôi đi mua sắm.”
- Wir einkaufen.
- Wir ein kaufen.
- Wir kaufen ein.
- Wir kaufen.
Xem đáp án
Đáp án: Wir kaufen ein.
einkaufen tách: kaufen ở vị trí 2, ein ở cuối. Bỏ ein thì chỉ còn nghĩa “mua”.
einkaufen tách: kaufen ở vị trí 2, ein ở cuối. Bỏ ein thì chỉ còn nghĩa “mua”.
Điền vào chỗ trống
Der Zug __ um 9 Uhr ab.
Gợi ý: Tàu chạy lúc 9 giờ. (abfahren)
Xem đáp án
Đáp án: fährt
abfahren tách: fährt ở vị trí 2 (a → ä với er), ab ở cuối.
abfahren tách: fährt ở vị trí 2 (a → ä với er), ab ở cuối.
Điền vào chỗ trống
Kommst du heute Abend __?
Gợi ý: Tối nay bạn có đi cùng không? (mitkommen)
Xem đáp án
Đáp án: mit
Tiền tố mit xuống cuối câu hỏi.
Tiền tố mit xuống cuối câu hỏi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Buổi tối tôi xem tivi.
- fern.
- ich
- Am Abend sehe
Xem đáp án
Đáp án: Am Abend sehe ich fern.
fernsehen tách: sehe ở vị trí 2, fern ở cuối.
fernsehen tách: sehe ở vị trí 2, fern ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bộ phim bắt đầu lúc tám giờ.
- um acht Uhr
- an.
- Der Film fängt
Xem đáp án
Đáp án: Der Film fängt um acht Uhr an.
anfangen tách: fängt … an.
anfangen tách: fängt … an.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Đại từ, giới từ & động từ tách
Đại từ nhân xưng cách 4: mich, dich, ihn, sie, es, uns, euchGiới từ thời gian am, um, im: am Montag, um 8 Uhr, im MaiTừ đâu, ở đâu, đi đâu: aus, in, nach + tên nước, thành phố