NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Phủ định danh từ với kein / keine / keinen

Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônCâu hỏi & phủ định
Công thứckein (der, das) · keine (die, số nhiều) · keinen (giống đực, cách 4) + danh từ

Giải thích

kein là phủ định của ein và của danh từ không quán từ: Ich habe ein Auto → Ich habe kein Auto; Ich trinke Kaffee → Ich trinke keinen Kaffee. Đuôi của kein giống ein: kein (der, das), keine (die và số nhiều — số nhiều không có ein nhưng vẫn có keine); giống đực ở cách 4 thành keinen. Lỗi người Việt hay mắc: nói “nicht ein” hoặc “nicht Zeit” theo kiểu “không + danh từ”. Người Đức nói: Ich habe keine Zeit.

Ví dụ

Ich habe keine Zeit.Tôi không có thời gian.
Das ist kein Problem.Không vấn đề gì.
Wir haben keine Kinder.Chúng tôi không có con.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich habe __ Zeit.
Gợi ý: Tôi không có thời gian.
  • nicht
  • kein
  • keine
  • keinen
Xem đáp án
Đáp án: keine
Zeit là giống cái (die Zeit) và không có quán từ → keine.
Chọn đáp án đúng
Das ist __ Problem.
Gợi ý: Đó không phải vấn đề.
  • nicht
  • keine
  • kein
  • keinen
Xem đáp án
Đáp án: kein
das Problem, giống trung, cách 1 → kein.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi không có xe hơi.”
  • Ich habe nicht Auto.
  • Ich habe kein Auto.
  • Ich habe keine Auto.
  • Ich habe nicht ein Auto.
Xem đáp án
Đáp án: Ich habe kein Auto.
Phủ định của ein Auto là kein Auto. das Auto giống trung nên không thêm -e.
Chọn đáp án đúng
Er trinkt __ Kaffee.
Gợi ý: Anh ấy không uống cà phê.
  • keinen
  • keine
  • nicht ein
  • kein
Xem đáp án
Đáp án: keinen
der Kaffee là giống đực, làm tân ngữ (cách 4) → keinen.
Điền vào chỗ trống
Wir haben __ Kinder.
Gợi ý: Chúng tôi không có con.
Xem đáp án
Đáp án: keine
Số nhiều → keine.
Điền vào chỗ trống
Sie hat __ Bruder.
Gợi ý: Cô ấy không có anh trai. (der Bruder)
Xem đáp án
Đáp án: keinen
der Bruder là tân ngữ của haben → cách 4 giống đực: keinen.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hôm nay tôi không có tiền.
  • kein Geld.
  • Heute habe
  • ich
Xem đáp án
Đáp án: Heute habe ich kein Geld.
Heute đầu câu → habe ở vị trí 2. das Geld không có quán từ → kein Geld.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó không phải là vấn đề.
  • ist
  • Problem.
  • Das
  • kein
Xem đáp án
Đáp án: Das ist kein Problem.
Phủ định danh từ không xác định → kein.

Cùng chủ đề: Câu hỏi & phủ định

← Tất cả điểm ngữ pháp