Thứ tự hai tân ngữ: người (cách 3) trước vật (cách 4), trừ khi vật là đại từ
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpGiới từ hai cách & động từ phản thân
Công thứcV + Dativ (người) + Akk (vật) / V + đại từ Akk + Dativ: Ich gebe es ihm.
Giải thích
Động từ geben, schenken, zeigen, bringen, schicken, erklären có hai tân ngữ: người nhận (cách 3) và vật (cách 4). Hai danh từ: người trước, vật sau — Ich schenke meiner Schwester ein Buch. Vật là ĐẠI TỪ thì đảo lên trước: Ich schenke es meiner Schwester. Cả hai là đại từ: cách 4 trước cách 3 — Ich schenke es ihr. Lỗi người Việt hay mắc: theo trật tự “tặng sách cho em” → Ich schenke ein Buch meiner Schwester, hoặc Ich gebe ihm es.
Ví dụ
Ich schenke meiner Schwester ein Buch.Tôi tặng em gái một cuốn sách.
Ich schenke es ihr zum Geburtstag.Tôi tặng nó cho em ấy nhân sinh nhật.
Kannst du mir das erklären?Bạn giải thích cho mình điều đó được không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Chọn câu tự nhiên: “Tôi đưa chìa khoá cho anh ấy.”
- Ich gebe ihn ihm den Schlüssel.
- Ich gebe ihm ihn den Schlüssel.
- Ich gebe ihm den Schlüssel.
- Ich gebe den Schlüssel ihm.
Xem đáp án
Đáp án: Ich gebe ihm den Schlüssel.
Vật là danh từ → người nhận (ihm) đứng trước, vật đứng sau.
Vật là danh từ → người nhận (ihm) đứng trước, vật đứng sau.
Chọn đáp án đúng
Das Buch? Ich gebe __ morgen.
Gợi ý: Cuốn sách à? Mai mình đưa nó cho bạn.
- es dich
- dich es
- es dir
- dir es
Xem đáp án
Đáp án: es dir
Hai đại từ: cách 4 (es) trước cách 3 (dir).
Hai đại từ: cách 4 (es) trước cách 3 (dir).
Chọn đáp án đúng
Er zeigt __.
Gợi ý: Anh ấy chỉ đường cho du khách.
- den Weg die Touristen
- den Touristen den Weg
- die Touristen den Weg
- dem Weg den Touristen
Xem đáp án
Đáp án: den Touristen den Weg
Hai danh từ: người nhận cách 3 (den Touristen) trước, vật cách 4 (den Weg) sau.
Hai danh từ: người nhận cách 3 (den Touristen) trước, vật cách 4 (den Weg) sau.
Chọn đáp án đúng
Die Fotos? Ich schicke __ heute.
Gợi ý: Mấy tấm ảnh à? Hôm nay mình gửi cho bạn.
- sie dich
- dich sie
- dir sie
- sie dir
Xem đáp án
Đáp án: sie dir
Hai đại từ: cách 4 sie trước cách 3 dir.
Hai đại từ: cách 4 sie trước cách 3 dir.
Điền vào chỗ trống
Ich erkläre __ die Regel gleich.
Gợi ý: Mình giải thích quy tắc cho bạn ngay. (du)
Xem đáp án
Đáp án: dir
Người nhận cách 3 → dir, đứng trước danh từ die Regel.
Người nhận cách 3 → dir, đứng trước danh từ die Regel.
Điền vào chỗ trống
Die Blumen? Ich schenke __ meiner Mutter.
Gợi ý: Hoa à? Tôi tặng mẹ tôi.
Xem đáp án
Đáp án: sie
die Blumen thay bằng đại từ cách 4 sie, đứng trước người nhận.
die Blumen thay bằng đại từ cách 4 sie, đứng trước người nhận.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi kể cho bọn trẻ một câu chuyện.
- den Kindern
- eine Geschichte.
- Ich erzähle
Xem đáp án
Đáp án: Ich erzähle den Kindern eine Geschichte.
Người nhận (cách 3) trước vật (cách 4).
Người nhận (cách 3) trước vật (cách 4).
Sắp xếp
Sắp xếp: Cuốn sách à? Tôi mang nó đến cho bạn.
- dir.
- bringe
- es
- Ich
Xem đáp án
Đáp án: Ich bringe es dir.
Đại từ cách 4 es đứng trước đại từ cách 3 dir.
Đại từ cách 4 es đứng trước đại từ cách 3 dir.
Cùng chủ đề: Giới từ hai cách & động từ phản thân
Giới từ hai cách: Wo? → cách 3, Wohin? → cách 4Cặp động từ vị trí: stellen/stehen, legen/liegen, setzen/sitzen, hängenĐộng từ phản thân cách 4: sich freuen, sich beeilen, sich setzenPhản thân cách 3: Ich wasche mir die Hände, Ich putze mir die Zähne