Phản thân cách 3: Ich wasche mir die Hände, Ich putze mir die Zähne
Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpGiới từ hai cách & động từ phản thân
Công thứcS + V + mir/dir/sich + Akk (bộ phận cơ thể, vật) / sich etwas kaufen, sich etwas vorstellen
Giải thích
Khi câu đã có một tân ngữ cách 4 khác (thường là bộ phận cơ thể hoặc đồ vật), đại từ phản thân chuyển sang cách 3: Ich wasche mich, nhưng Ich wasche mir die Hände. Chỉ ich và du thấy khác: mir, dir; các ngôi còn lại giống cách 4 (sich, uns, euch). Bộ phận cơ thể dùng quán từ die/den chứ không dùng meine: Ich putze mir die Zähne. Lỗi người Việt hay mắc: nói Ich wasche mich die Hände, hoặc dịch thẳng Ich wasche meine Hände (hiểu được nhưng kém tự nhiên).
Ví dụ
Ich putze mir die Zähne.Tôi đánh răng.
Kauf dir doch ein neues Handy!Mua cho mình cái điện thoại mới đi!
Er hat sich das Bein gebrochen.Anh ấy bị gãy chân.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ich wasche __ die Hände.
Gợi ý: Tôi rửa tay.
- mich
- mir
- meine
- sich
Xem đáp án
Đáp án: mir
Đã có tân ngữ cách 4 die Hände → đại từ phản thân ở cách 3: mir.
Đã có tân ngữ cách 4 die Hände → đại từ phản thân ở cách 3: mir.
Chọn đáp án đúng
Hast du __ die Zähne geputzt?
Gợi ý: Con đánh răng chưa?
- sich
- dir
- deine
- dich
Xem đáp án
Đáp án: dir
Có tân ngữ die Zähne → cách 3: dir.
Có tân ngữ die Zähne → cách 3: dir.
Chọn đáp án đúng
Ich wasche __.
Gợi ý: Tôi tắm rửa. (không có tân ngữ khác)
- sich
- mich
- mir
- mein
Xem đáp án
Đáp án: mich
Không có tân ngữ nào khác → phản thân ở cách 4: mich.
Không có tân ngữ nào khác → phản thân ở cách 4: mich.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Tôi mua cho mình một cái áo khoác.”
- Ich kaufe mir eine Jacke.
- Ich kaufe für mir eine Jacke.
- Ich kaufe mich eine Jacke.
- Ich kaufe sich eine Jacke.
Xem đáp án
Đáp án: Ich kaufe mir eine Jacke.
Mua cho mình: người hưởng ở cách 3 (mir), vật ở cách 4 (eine Jacke).
Mua cho mình: người hưởng ở cách 3 (mir), vật ở cách 4 (eine Jacke).
Điền vào chỗ trống
Kämm __ die Haare!
Gợi ý: Chải tóc đi! (du)
Xem đáp án
Đáp án: dir
Có tân ngữ die Haare → cách 3: dir.
Có tân ngữ die Haare → cách 3: dir.
Điền vào chỗ trống
Er hat __ den Arm gebrochen.
Gợi ý: Anh ấy bị gãy tay.
Xem đáp án
Đáp án: sich
Ngôi thứ ba: cách 3 và cách 4 đều là sich.
Ngôi thứ ba: cách 3 và cách 4 đều là sich.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đánh răng.
- mir
- die Zähne.
- putze
- Ich
Xem đáp án
Đáp án: Ich putze mir die Zähne.
Đại từ cách 3 mir trước tân ngữ die Zähne.
Đại từ cách 3 mir trước tân ngữ die Zähne.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn có hình dung được điều đó không?
- Kannst
- vorstellen?
- dir das
- du
Xem đáp án
Đáp án: Kannst du dir das vorstellen?
sich etwas vorstellen: phản thân cách 3 (dir) + vật (das); vorstellen cuối câu.
sich etwas vorstellen: phản thân cách 3 (dir) + vật (das); vorstellen cuối câu.
Cùng chủ đề: Giới từ hai cách & động từ phản thân
Giới từ hai cách: Wo? → cách 3, Wohin? → cách 4Cặp động từ vị trí: stellen/stehen, legen/liegen, setzen/sitzen, hängenThứ tự hai tân ngữ: người (cách 3) trước vật (cách 4), trừ khi vật là đại từĐộng từ phản thân cách 4: sich freuen, sich beeilen, sich setzen