NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ phản thân cách 4: sich freuen, sich beeilen, sich setzen

Tiếng ĐứcGoethe A2 — Sơ cấpGiới từ hai cách & động từ phản thân
Công thứcich … mich · du … dich · er/sie/es … sich · wir … uns · ihr … euch · sie/Sie … sich

Giải thích

Động từ phản thân có đại từ chỉ chính chủ ngữ: Ich wasche mich (tôi tắm rửa). Nhiều từ bắt buộc có đại từ dù tiếng Việt không có chữ “mình”: sich freuen (vui), sich beeilen (nhanh lên), sich ausruhen (nghỉ ngơi), sich setzen (ngồi xuống), sich interessieren (quan tâm). Chỉ ngôi thứ ba và Sie dùng sich; ngôi khác dùng mich, dich, uns, euch. Lỗi người Việt hay mắc: bỏ hẳn đại từ (Ich freue), hoặc dùng sich cho mọi ngôi (Ich freue sich).

Ví dụ

Ich freue mich auf das Wochenende.Tôi đang mong cuối tuần.
Beeil dich!Nhanh lên!
Wir ruhen uns ein bisschen aus.Chúng tôi nghỉ một chút.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Ich freue __ sehr.
Gợi ý: Tôi rất vui.
  • ich
  • mir
  • mich
  • sich
Xem đáp án
Đáp án: mich
ich → đại từ phản thân mich. sich chỉ dùng cho er, sie, es, Sie.
Chọn đáp án đúng
Setzen Sie __ bitte.
Gợi ý: Mời ông ngồi.
  • Sie
  • sie
  • sich
  • Ihnen
Xem đáp án
Đáp án: sich
Đại từ phản thân của Sie là sich, viết thường.
Chọn đáp án đúng
Wir müssen __ beeilen.
Gợi ý: Chúng ta phải nhanh lên.
  • uns
  • sich
  • wir
  • euch
Xem đáp án
Đáp án: uns
wir → uns.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Anh ấy quan tâm đến âm nhạc.”
  • Er sich interessiert für Musik.
  • Er interessiert sich für Musik.
  • Er interessiert für Musik.
  • Er interessiert ihn für Musik.
Xem đáp án
Đáp án: Er interessiert sich für Musik.
sich interessieren für: bắt buộc có sich; ihn sẽ chỉ một người khác.
Điền vào chỗ trống
Beeil __! Der Bus kommt.
Gợi ý: Nhanh lên! Xe buýt đến rồi. (du)
Xem đáp án
Đáp án: dich
Mệnh lệnh với du: Beeil dich!
Điền vào chỗ trống
Ihr müsst __ ausruhen.
Gợi ý: Các bạn phải nghỉ ngơi.
Xem đáp án
Đáp án: euch
ihr → euch.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mỗi sáng tôi tắm rửa.
  • wasche
  • jeden Morgen.
  • mich
  • Ich
Xem đáp án
Đáp án: Ich wasche mich jeden Morgen.
Đại từ phản thân đứng ngay sau động từ chia.
Sắp xếp
Sắp xếp: Họ ngồi xuống.
  • sich.
  • setzen
  • Sie
Xem đáp án
Đáp án: Sie setzen sich.
sie (họ) → sich.

Cùng chủ đề: Giới từ hai cách & động từ phản thân

← Tất cả điểm ngữ pháp