NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Präteritum động từ có quy tắc: -te (machte, wohnte) — thì kể chuyện

Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpThì quá khứ & tương lai
Công thứcgốc + te · test · te · ten · tet · ten / arbeiten → arbeitete

Giải thích

Präteritum là thì quá khứ của văn viết: truyện, báo, tiểu sử. Động từ có quy tắc thêm -te vào gốc: ich machte, du machtest, er machte, wir machten, ihr machtet, sie machten. Ngôi ich và er giống nhau, không thêm -t. Gốc tận cùng -t/-d thêm -ete: arbeitete, redete. Khi nói chuyện hằng ngày người Đức vẫn dùng Perfekt. Lỗi người Việt hay mắc: trộn Präteritum với Perfekt lung tung trong một đoạn kể ngắn, và viết er machtet (thừa -t).

Ví dụ

Früher wohnte ich in Hue.Ngày trước tôi sống ở Huế.
Er arbeitete zehn Jahre bei einer Bank.Ông ấy làm ở ngân hàng mười năm.
Wir spielten jeden Tag im Park.Ngày nào chúng tôi cũng chơi ở công viên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Als Kind __ ich viel Fußball.
Gợi ý: Hồi nhỏ tôi đá bóng nhiều.
  • spieltet
  • spielen
  • spielte
  • spielt
Xem đáp án
Đáp án: spielte
ich ở Präteritum: gốc + te, không thêm gì nữa.
Chọn đáp án đúng
Er __ früher in einer Bank.
Gợi ý: Ngày trước anh ấy làm ở ngân hàng.
  • gearbeitet
  • arbeitetet
  • arbeitte
  • arbeitete
Xem đáp án
Đáp án: arbeitete
Gốc arbeit- tận cùng -t → thêm -ete: arbeitete.
Chọn đáp án đúng
Ihr __ damals in Köln.
Gợi ý: Hồi đó các bạn sống ở Köln.
  • wohntet
  • wohnte
  • wohnten
  • wohnt
Xem đáp án
Đáp án: wohntet
ihr → gốc + tet: wohntet.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Hồi đó chúng tôi chờ rất lâu.”
  • Damals warten wir sehr lange.
  • Damals warteten wir sehr lange.
  • Damals wartenten wir sehr lange.
  • Damals wartete wir sehr lange.
Xem đáp án
Đáp án: Damals warteten wir sehr lange.
warten có gốc tận cùng -t → wart + eten; wir → warteten.
Điền vào chỗ trống
Früher __ sie jeden Abend Klavier.
Gợi ý: Ngày trước tối nào cô ấy cũng chơi piano. (spielen)
Xem đáp án
Đáp án: spielte
er/sie ở Präteritum giống ich: spielte.
Điền vào chỗ trống
Der Lehrer __ die Regel zweimal.
Gợi ý: Thầy giáo giải thích quy tắc hai lần. (erklären)
Xem đáp án
Đáp án: erklärte
erklären có quy tắc → erklärte.
Sắp xếp
Sắp xếp: Năm 2010 ông ấy mở một cửa hàng.
  • 2010 eröffnete
  • ein Geschäft.
  • er
Xem đáp án
Đáp án: 2010 eröffnete er ein Geschäft.
Năm đứng vị trí 1, động từ eröffnete vị trí 2, chủ ngữ sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngày trước tôi sống ở Huế.
  • in Hue.
  • ich
  • Früher wohnte
Xem đáp án
Đáp án: Früher wohnte ich in Hue.
Früher + động từ Präteritum + chủ ngữ.

Cùng chủ đề: Thì quá khứ & tương lai

← Tất cả điểm ngữ pháp