Konjunktiv II dạng riêng: wäre, hätte, könnte, sollte — ước, khuyên, nhờ
Tiếng ĐứcGoethe B1 — Trung cấpKonjunktiv II & bị động
Công thứcsein → wäre · haben → hätte · können → könnte · müssen → müsste · dürfen → dürfte · sollen → sollte
Giải thích
Với sein, haben và động từ khuyết thiếu, người Đức không dùng würde mà dùng dạng riêng: wäre, hätte, könnte, müsste, dürfte, sollte, wollte. Thường lấy Präteritum rồi thêm Umlaut (konnte → könnte, hatte → hätte); sollte và wollte giữ nguyên. Công dụng: mong ước (Ich hätte gern einen Kaffee), lời khuyên (Du solltest mehr schlafen), nhờ lịch sự (Könnten Sie…?). Lỗi người Việt hay mắc: nói würde haben, würde sein, và quên Umlaut khiến câu thành quá khứ.
Ví dụ
Ich hätte gern ein Glas Wasser.Cho tôi xin một cốc nước.
Du solltest mehr Sport machen.Bạn nên tập thể thao nhiều hơn.
Könnten Sie mir sagen, wo die Post ist?Ông có thể chỉ giúp tôi bưu điện ở đâu không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Ich __ gern ein Stück Kuchen.
Gợi ý: Cho tôi một miếng bánh.
- hätte
- hatte
- würde
- wäre
Xem đáp án
Đáp án: hätte
Gọi món lịch sự: Ich hätte gern … hatte là quá khứ.
Gọi món lịch sự: Ich hätte gern … hatte là quá khứ.
Chọn đáp án đúng
Du siehst müde aus. Du __ früher schlafen gehen.
Gợi ý: Trông bạn mệt. Bạn nên đi ngủ sớm hơn.
- solltest
- sollst
- könnest
- würdest
Xem đáp án
Đáp án: solltest
Lời khuyên → sollte; du → solltest.
Lời khuyên → sollte; du → solltest.
Chọn đáp án đúng
Das __ schön!
Gợi ý: Được vậy thì tuyệt quá!
- hätte
- wäre
- würde
- war
Xem đáp án
Đáp án: wäre
Giả định với sein → wäre.
Giả định với sein → wäre.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Ông có thể giúp tôi không?”
- Könnten Sie mir helfen?
- Konnten Sie mir helfen?
- Könnten Sie mir zu helfen?
- Würden Sie mir helfen können haben?
Xem đáp án
Đáp án: Könnten Sie mir helfen?
Lịch sự → Könnten (có Umlaut). Konnten là quá khứ: “ông đã có thể”.
Lịch sự → Könnten (có Umlaut). Konnten là quá khứ: “ông đã có thể”.
Điền vào chỗ trống
Wenn ich nur mehr Zeit __!
Gợi ý: Giá mà tôi có nhiều thời gian hơn! (haben)
Xem đáp án
Đáp án: hätte
Mong ước với haben → hätte.
Mong ước với haben → hätte.
Điền vào chỗ trống
__ ich Sie kurz stören?
Gợi ý: Tôi xin phép làm phiền ông một chút được không? (dürfen)
Xem đáp án
Đáp án: Dürfte
Xin phép rất lịch sự → Dürfte ich …?
Xin phép rất lịch sự → Dürfte ich …?
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn nên học nhiều hơn.
- mehr
- lernen.
- Du solltest
Xem đáp án
Đáp án: Du solltest mehr lernen.
solltest ở vị trí 2, nguyên mẫu lernen ở cuối.
solltest ở vị trí 2, nguyên mẫu lernen ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cho tôi một tách cà phê.
- gern
- einen Kaffee.
- Ich hätte
Xem đáp án
Đáp án: Ich hätte gern einen Kaffee.
Ich hätte gern + cách 4.
Ich hätte gern + cách 4.
Cùng chủ đề: Konjunktiv II & bị động
Konjunktiv II với würde: nhờ vả lịch sự và mong ướcCâu điều kiện không có thật: Wenn ich Zeit hätte, würde ich …Bị động hiện tại: werden + Partizip II (Das Haus wird gebaut)Bị động quá khứ: wurde + Partizip II và ist … worden