NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Mệnh đề quan hệ với was, wo, wer: alles, was …; Wer …, (der) …

Tiếng ĐứcB2 — Trung cao cấpCâu phức nâng cao
Công thứcalles / nichts / etwas / das Beste + was / địa điểm + wo / Wer …, (der) …

Giải thích

Sau alles, nichts, etwas, vieles, das và so sánh nhất dạng danh từ (das Beste, das Schönste), đại từ quan hệ là was: Das ist alles, was ich weiß. Thay cho cả một câu cũng dùng was: Er kam pünktlich, was mich überraschte. Sau địa điểm có thể dùng wo thay in dem: die Stadt, wo ich wohne. wer mở đầu câu nói chung về người: Wer zu spät kommt, (der) muss draußen warten. Lỗi người Việt hay mắc: dùng das sau alles (alles, das ich weiß), và dùng wo cho người.

Ví dụ

Das ist das Beste, was ich je gegessen habe.Đây là món ngon nhất tôi từng ăn.
Es gibt nichts, was ich lieber mache.Không có gì tôi thích làm hơn.
Wer viel liest, weiß viel.Ai đọc nhiều thì biết nhiều.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Das ist alles, __ ich weiß.
Gợi ý: Đó là tất cả những gì tôi biết.
  • welches
  • wo
  • das
  • was
Xem đáp án
Đáp án: was
Sau alles → was.
Chọn đáp án đúng
Er hat die Prüfung bestanden, __ alle überrascht hat.
Gợi ý: Anh ấy thi đỗ, điều đó làm mọi người bất ngờ.
  • wo
  • was
  • der
  • das
Xem đáp án
Đáp án: was
Thay cho cả câu trước → was.
Chọn đáp án đúng
Das war das Schönste, __ ich je erlebt habe.
Gợi ý: Đó là điều đẹp nhất tôi từng trải qua.
  • das
  • was
  • wo
  • wie
Xem đáp án
Đáp án: was
Sau so sánh nhất dạng danh từ → was.
Chọn đáp án đúng
__ Hunger hat, kann sich etwas nehmen.
Gợi ý: Ai đói thì cứ lấy đồ ăn.
  • Wer
  • Der
  • Welcher
  • Was
Xem đáp án
Đáp án: Wer
Nói chung về người, không có danh từ trước → wer.
Điền vào chỗ trống
Gibt es etwas, __ du nicht isst?
Gợi ý: Có món gì bạn không ăn không?
Xem đáp án
Đáp án: was
Sau etwas → was.
Điền vào chỗ trống
Ich kenne ein Café, __ man gut frühstücken kann.
Gợi ý: Tôi biết một quán cà phê ăn sáng ngon.
Xem đáp án
Đáp án: wo / in dem
Địa điểm → wo hoặc in dem.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ai đến muộn thì phải chờ bên ngoài.
  • warten.
  • muss
  • draußen
  • Wer zu spät kommt,
Xem đáp án
Đáp án: Wer zu spät kommt, muss draußen warten.
Câu wer chiếm vị trí 1, động từ muss theo ngay.
Sắp xếp
Sắp xếp: Không có gì tôi thích làm hơn.
  • was
  • Es gibt nichts,
  • ich lieber
  • mache.
Xem đáp án
Đáp án: Es gibt nichts, was ich lieber mache.
nichts + was; động từ mache cuối câu.

Cùng chủ đề: Câu phức nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp