das Angebot
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lời đề nghị; ưu đãi
Câu ví dụ
Es war dumm von ihm, ihr Angebot abzulehnen.Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
Ihr hättet sein Angebot ablehnen sollen.Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
Du hättest sein Angebot ablehnen sollen.Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›