der Akt
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- hành động; màn (kịch); tranh khoả thân
Câu ví dụ
Brandstiftung ist ein krimineller Akt.Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›