klagen
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- than phiền; kiện
Câu ví dụ
Die Leute klagen oft über das Wetter.Mọi người thường phàn nàn về thời tiết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›