NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Helm

Tiếng ĐứcB2

Nghĩa

  • mũ bảo hiểm

Câu ví dụ

Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen.Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Tom setzte seinen Helm auf und stieg dann auf sein Motorrad.Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2