der Apfel
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- quả táo
Câu ví dụ
Sie wollen, dass ich einen grünen Apfel esse.Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
Der Apfel fällt nicht weit vom Baume.Hổ phụ sinh hổ tử.
Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm.Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›