die Katastrophe
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thảm hoạ
Câu ví dụ
Das Erdbeben verursachte eine Katastrophe.Trận động đất đã mang đến thảm họa.
Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten.Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›