NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Katastrophe

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • thảm hoạ

Câu ví dụ

Das Erdbeben verursachte eine Katastrophe.Trận động đất đã mang đến thảm họa.
Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten.Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1