das Gewicht
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- trọng lượng
Câu ví dụ
Das Eis wird unter unserem Gewicht brechen.Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
Tom nahm an Gewicht zu.Tom tăng cân.
Seine Meinungen haben Gewicht.Ý kiến của nó thật nặng đô.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›