die Schokolade
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sô-cô-la
Câu ví dụ
Denk nicht mal dran, meine Schokolade zu essen!Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
Wer will heiße Schokolade?Ai muốn 1 chút socola nóng không
Ist das Schokolade?Đó có phải là sô cô la không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›