der Appetit
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự thèm ăn
Câu ví dụ
Dank dir habe ich meinen Appetit verloren.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›