das Fahrrad
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- xe đạp
Câu ví dụ
Maurice Ravel hatte ein schönes Fahrrad.Maurice Ravel có một chiếc xe đạp đẹp.
Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
Ein Auto ist schneller als ein Fahrrad.Xe hơi thì nhanh hơn xe đạp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›