NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Armee

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • quân đội

Câu ví dụ

Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
Er ging zur Armee.Anh ấy đã nhập ngũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2