die Armee
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- quân đội
Câu ví dụ
Napoleons Armee rückte bis nach Moskau vor.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
Er ging zur Armee.Anh ấy đã nhập ngũ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›