die Zeitung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tờ báo
Câu ví dụ
Ich habe eine Zeitung in englischer Sprache gekauft.Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.
Ich habe noch nicht die Zeitung von heute gelesen.Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay.
Er hat die Angewohnheit, beim Essen Zeitung zu lesen.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›