die Wand
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bức tường
Câu ví dụ
Die Karte hängt an der Wand.Bản đồ ở trên tường.
An der Wand hängen Bilder.Những bức tranh được treo trên tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›