schulden
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nợ (ai cái gì)
Câu ví dụ
Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Was schulden Sie ihm?Bạn nợ anh ta cái gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›