NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

schulden

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • nợ (ai cái gì)

Câu ví dụ

Griechenland kann seine Schulden nicht mehr tilgen.Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Was schulden Sie ihm?Bạn nợ anh ta cái gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2