NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Aufmerksamkeit

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • sự chú ý

Câu ví dụ

Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen.Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen.Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich.Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1