aufrichtig
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- chân thành
Câu ví dụ
Ich liebte sie aufrichtig.Tôi thực sự yêu cô ấy.
Er ist sehr aufrichtig.Anh ấy rất thành thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›