die Scheibe
Tiếng ĐứcB2Nghĩa
- lát mỏng; kính (cửa)
Câu ví dụ
Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
Tom bestrich sich eine Scheibe Brot mit Erdbeermarmelade.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›