ausgeben
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- tiêu (tiền); phát ra
Câu ví dụ
Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben.Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
Er hat mehr Geld, als er ausgeben kann.Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde.Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›