NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ausgeben

Tiếng ĐứcB1

Nghĩa

  • tiêu (tiền); phát ra

Câu ví dụ

Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben.Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
Er hat mehr Geld, als er ausgeben kann.Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde.Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1