doppelt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- gấp đôi
Câu ví dụ
Mein Zimmer ist doppelt so groß wie seins.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›