die Figur
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dáng người; nhân vật
Câu ví dụ
Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur.Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›